Exclusive protein container (pyruvic acid container)
05-05-2020

Exclusive protein container (pyruvic acid container)
| Additive | 0.8N HClO4 |
|---|---|
| Inspection items | Pyruvic acid (pyruvate) test |
| Collection | Blood 2.0 mL |
| Keep | · Before collection: Room temperature · After collection: Refrigeration |
| Handling method | 1. Extraction volume and the ratio of the protein solution : 2.0 mL of blood + 4.0 mL of the protein solution (1: 2) 2. Apply for a dedicated container before requesting |
Các bài viết khác
- Đo nồng độ Vitamin B6- Hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi nhiều bệnh lý liên quan đến huyết học, chuyển hóa (08.04.2026)
- Aspergillus là gì? Xét nghiệm phát hiện sự hiện diện của nấm Aspergillus trong cơ thể (08.04.2026)
- Xét nghiệm Protein 14-3-3: Hỗ trợ chẩn đoán bệnh Creutzfeldt-Jakob (02.04.2026)
- thiếu hụt Vitamin B1- Triệu chứng dễ bị bỏ qua (01.04.2026)
- XN Calprotectin là gì? Khác biệt giữa xét nghiệm Calprotectin và nội soi đại tràng (31.03.2026)
- TSO500 & NGS panel – Chìa khóa điều trị ung thư trúng đích hiệu quả (31.03.2026)
- Xét Nghiệm TSO500 – Giải Trình Tự 523 Gen Ung Thư Bằng Công Nghệ NGS Toàn Diện (27.02.2026)
- Xét Nghiệm Đồng Trong Nước Tiểu- Rối Loạn Chuyển Hóa Đồng, Bệnh Lý Về Gan (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM C1-INHIBITOR (C1-INH): CHẨN ĐOÁN PHÙ MẠCH DI TRUYỀN CHÍNH XÁC (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM Nodopathy / Paranodopathy Antibody NF155, NF186 (26.02.2026)
.jpg)
