HIV container (screw-out cap tube)
06-05-2020

HIV container (screw-out cap tube)
| Additive | - |
|---|---|
| Inspection items | HIV Ab, HIV western blot, etc. |
| Collection | Plasma 2.0 mL, serum 1.0 mL or more |
| Keep | · Before collection: Room temperature · After collection: Refrigerated or frozen |
| Handling method | Separation of supernatant immediately after sample collection (contamination caution) |
Các bài viết khác
- Đo nồng độ Vitamin B6- Hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi nhiều bệnh lý liên quan đến huyết học, chuyển hóa (08.04.2026)
- Aspergillus là gì? Xét nghiệm phát hiện sự hiện diện của nấm Aspergillus trong cơ thể (08.04.2026)
- Xét nghiệm Protein 14-3-3: Hỗ trợ chẩn đoán bệnh Creutzfeldt-Jakob (02.04.2026)
- thiếu hụt Vitamin B1- Triệu chứng dễ bị bỏ qua (01.04.2026)
- XN Calprotectin là gì? Khác biệt giữa xét nghiệm Calprotectin và nội soi đại tràng (31.03.2026)
- TSO500 & NGS panel – Chìa khóa điều trị ung thư trúng đích hiệu quả (31.03.2026)
- Xét Nghiệm TSO500 – Giải Trình Tự 523 Gen Ung Thư Bằng Công Nghệ NGS Toàn Diện (27.02.2026)
- Xét Nghiệm Đồng Trong Nước Tiểu- Rối Loạn Chuyển Hóa Đồng, Bệnh Lý Về Gan (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM C1-INHIBITOR (C1-INH): CHẨN ĐOÁN PHÙ MẠCH DI TRUYỀN CHÍNH XÁC (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM Nodopathy / Paranodopathy Antibody NF155, NF186 (26.02.2026)
.jpg)
