Nhiễm trùng đường sinh dục
19-04-2024
|
THÔNG TIN XÉT NGHIỆM |
||||
|
No |
Nội Dung |
STD 6 type |
STD 7 type |
STD 12 type |
|
1 |
Mẫu |
Random Urine |
Random Urine |
Random Urine |
|
2 |
Dung lượng |
5.0 ml |
5.0 ml |
5.0ml |
|
3 |
Phương pháp Xét nghiệm |
Multiplex |
Multiplex |
Multiplex |
|
4 |
Thời gian xét nghiệm |
3 ngày (Working day) |
3 ngày (Working day) |
3 ngày (Working day) |
|
5 |
Số lượng |
6 loại khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
7 loại khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
12 loại khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
Các bài viết khác
- Đo nồng độ Vitamin B6- Hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi nhiều bệnh lý liên quan đến huyết học, chuyển hóa (08.04.2026)
- Aspergillus là gì? Xét nghiệm phát hiện sự hiện diện của nấm Aspergillus trong cơ thể (08.04.2026)
- Xét nghiệm Protein 14-3-3: Hỗ trợ chẩn đoán bệnh Creutzfeldt-Jakob (02.04.2026)
- thiếu hụt Vitamin B1- Triệu chứng dễ bị bỏ qua (01.04.2026)
- XN Calprotectin là gì? Khác biệt giữa xét nghiệm Calprotectin và nội soi đại tràng (31.03.2026)
- TSO500 & NGS panel – Chìa khóa điều trị ung thư trúng đích hiệu quả (31.03.2026)
- Xét Nghiệm TSO500 – Giải Trình Tự 523 Gen Ung Thư Bằng Công Nghệ NGS Toàn Diện (27.02.2026)
- Xét Nghiệm Đồng Trong Nước Tiểu- Rối Loạn Chuyển Hóa Đồng, Bệnh Lý Về Gan (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM C1-INHIBITOR (C1-INH): CHẨN ĐOÁN PHÙ MẠCH DI TRUYỀN CHÍNH XÁC (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM Nodopathy / Paranodopathy Antibody NF155, NF186 (26.02.2026)
.jpg)
