SST (Serum separating tube)
23-03-2020

Serum separation tube (SST)
| Additive | Coagulation accelerator (silica particles), gel |
|---|---|
| Inspection items | General chemical tests, immunological tests, etc. |
| Collection | Blood 5.0 mL, 8.5 mL |
| Keep | Before collection: room temperature |
| Handling method | Mix well after bleeding into a container |
Các bài viết khác
- thiếu hụt Vitamin B1- Triệu chứng dễ bị bỏ qua (01.04.2026)
- XN Calprotectin là gì? Khác biệt giữa xét nghiệm Calprotectin và nội soi đại tràng (31.03.2026)
- TSO500 & NGS panel – Chìa khóa điều trị ung thư trúng đích hiệu quả (31.03.2026)
- Xét Nghiệm TSO500 – Giải Trình Tự 523 Gen Ung Thư Bằng Công Nghệ NGS Toàn Diện (27.02.2026)
- Xét Nghiệm Đồng Trong Nước Tiểu- Rối Loạn Chuyển Hóa Đồng, Bệnh Lý Về Gan (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM C1-INHIBITOR (C1-INH): CHẨN ĐOÁN PHÙ MẠCH DI TRUYỀN CHÍNH XÁC (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM Nodopathy / Paranodopathy Antibody NF155, NF186 (26.02.2026)
- ai-CANCERCH – Xét nghiệm phát hiện sớm đa ung thư bằng sinh thiết lỏng ứng dụng AI (26.02.2026)
- Massive Tandem Repeat Panel with Long-Read Sequencing chẩn đoán bệnh hiếm đột biên lặp đoạn (11.02.2026)
- Comprehensive Analysis of Hemophilia A – Comprehensive Là Xét Nghiệm Gì? (11.02.2026)
.jpg)
