VTM-only container (virus transport medium)
05-05-2020

VTM-only container (virus transport medium)
| Additive | Bacterial growth inhibitors (vancomycin, gentamycin, ampotericin B) |
|---|---|
| Inspection items | Virus culture and antigen test |
| Collection | 6.0 mL of blood, urine, and body fluids |
| Keep | · Before collection: Frozen · After collection: Refrigerated |
| Handling method | 1. Samples should be refrigerated immediately after collection (long-term storage -70 ° C frozen) 2. Reduced virus titer during repeated thawing 3. Application for exclusive containers before request |
Các bài viết khác
- Đo nồng độ Vitamin B6- Hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi nhiều bệnh lý liên quan đến huyết học, chuyển hóa (08.04.2026)
- Aspergillus là gì? Xét nghiệm phát hiện sự hiện diện của nấm Aspergillus trong cơ thể (08.04.2026)
- Xét nghiệm Protein 14-3-3: Hỗ trợ chẩn đoán bệnh Creutzfeldt-Jakob (02.04.2026)
- thiếu hụt Vitamin B1- Triệu chứng dễ bị bỏ qua (01.04.2026)
- XN Calprotectin là gì? Khác biệt giữa xét nghiệm Calprotectin và nội soi đại tràng (31.03.2026)
- TSO500 & NGS panel – Chìa khóa điều trị ung thư trúng đích hiệu quả (31.03.2026)
- Xét Nghiệm TSO500 – Giải Trình Tự 523 Gen Ung Thư Bằng Công Nghệ NGS Toàn Diện (27.02.2026)
- Xét Nghiệm Đồng Trong Nước Tiểu- Rối Loạn Chuyển Hóa Đồng, Bệnh Lý Về Gan (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM C1-INHIBITOR (C1-INH): CHẨN ĐOÁN PHÙ MẠCH DI TRUYỀN CHÍNH XÁC (27.02.2026)
- XÉT NGHIỆM Nodopathy / Paranodopathy Antibody NF155, NF186 (26.02.2026)
.jpg)
